Sơ đồ gia phả

Dòng họ Nguyễn Hữu Bốn đời — từ Cụ Đồ Nguyễn Hữu Khuê đến đời cháu chắt

Lập ngày 24/04/2013· 4 đời· Phục dựng từ 2 tài liệu gốc
Dòng trưởng (con trai kế tục) Đời & nhánh Vợ / chồng Hoa trắng — mất khi chưa lập gia đình (ra mộ chuẩn bị hoa trắng) Cần xác minh
Đời 1 Thủy tổ
1
Cụ Nguyễn Hữu Khuê
Ông tổ — tức “Cụ Đồ”
1.a Cụ bà bán thuốc nhuộm — vợ cả (không có con)
1.b Cụ bà trẻ họ Đỗ
Giỗ (ÂL)02/01
Đời 2 Con của Cụ Nguyễn Hữu Khuê
2.1
Cụ Nguyễn Hữu Phan
Con trai (dòng trưởng) · hiệu Thanh Tùng
Sinh–mất1894–1947
Giỗ (ÂL)17/07
Mộ303, khu G13 – Yên Kỳ, Sơn Tây, HN
2.1.a Cụ bà Lê Thị Viên
Sinh–mất1891–1943
Giỗ (ÂL)19/03
Mộ311, khu E20 – Yên Kỳ
2.2
Cụ bà Nguyễn Thị Tuyến
Con gái · bà giáo
Sinh–mất1903–1981
Giỗ (ÂL)24/10
Mộ312, khu E20 – Yên Kỳ
⚭ Ông Giáo
Nuôi ông Kỳ như con; đưa ông Mão về giúp việc
2.3
Cụ bà Nguyễn Thị Trâm
Con gái · ở phố Hai Bà Trưng
Đời 3 Con của Cụ Nguyễn Hữu Phan & Cụ bà Lê Thị Viên
3.1
Ông cả Nhâm
Con trưởng
Giỗ (ÂL)08/01
Có 2 vợ và 3 con gái (không có con trai)
3.2
Ông Nguyễn Mão
Con
Giỗ (ÂL)19/06
MộNghĩa trang Ninh Hải, Hải Phòng
3.2.a Bà Nguyễn Thị Nga
Giỗ (ÂL)01/07
MộNghĩa trang Ninh Hải, Hải Phòng
3.3
Bà Lê Thị Tỵ
Con
Giỗ (ÂL)15/12
Mộ309, khu E20 – Yên Kỳ
3.4
Bà Nguyễn Lê Thị Phương
Con · định cư Canada
Sinh–mất1921–2010
Giỗ (ÂL)08/04
Mộ306, khu G13 – Yên Kỳ
3.5
Bà Lục
Con
3.6
Ông Nguyễn Đình Kỳ
Con
Sinh–mất1924–1990
Giỗ (ÂL)27/08
Mộ350, khu E19 – Yên Kỳ
⚭ Bà Đặng Thị Minh Nghĩa
Sinh–mất1927–1996
Giỗ (ÂL)09/11
Mộ349, khu E19 – Yên Kỳ
3.7
Ông Nguyễn Đình Quang ✿
Con · tức “Mộc Bé”
Sinh–mất1923–1945
Giỗ (ÂL)20/12
Mộ310, khu E20 – Yên Kỳ
Đời 4 Đời cháu — nhóm theo cha/mẹ đời 3, kèm năm sinh–mất, giỗ & nơi an táng
Ông cả Nhâm (3.1 · có 2 vợ)
  • 3 người con gái chưa rõ tên
Ông Nguyễn Mão & Bà Nguyễn Thị Nga (3.2 & 3.2.a · nối dõi dòng trưởng)
  • 4.1Cháu Nguyễn Mạnh Tuân Trưởng
  • 4.2Cháu Nguyễn Minh Nguyệt
  • 4.3Cháu Trọng
  • 4.4Cháu Nguyễn Ngọc Bảo
  • 4.5Cháu Nguyễn Hữu NgọcMộ Nghĩa trang Phi Liệt, Thủy Nguyên, HP
  • 4.6Cháu Nguyễn Hữu HiệpGiỗ 29/06 · Mộ Nghĩa trang Ninh Hải, Hải Phòng
  • 4.7Cháu Nguyễn Hữu Hoàn
Bà Lê Thị Tỵ (3.3)
  • Cháu Vượng
Bà Nguyễn Lê Thị Phương (3.4)
  • Cháu Nguyệt (TQ)
  • Cháu Thắng
Ông Nguyễn Đình Kỳ & Bà Đặng Thị Minh Nghĩa (3.6)
  • Cháu VũMộ Khu G13 – Yên Kỳ (cạnh mộ cụ Phan)
  • Cháu Vinh
  • Cháu Lam
  • Cháu Nguyễn Kiến Trường tức Chú TrườngSinh–mất 1949–1973 · Giỗ 23/01 · Mộ gần thờ thần linh, khu E20 – Yên Kỳ
  • Cháu Nguyễn Thị Thanh Sinh–mất 1950–1964 · Giỗ 09/11 · Mộ 313, khu E20 – Yên Kỳ

Bảng ghi chú — Mộ phần · Năm sinh–mất · Ngày giỗ

Trích từ tài liệu gốc (ảnh 2). Các mục có dấu (?) là chỗ bản gốc mờ/khó đọc; các năm sinh–mất cần đối chiếu lại (xem phần lưu ý bên dưới).
Người Ghi chú / Vai trò Mộ phần Năm (?) Ngày giỗ
Cụ Nguyễn Hữu Phan 2.1Hiệu Thanh Tùng (cụ Nam Sách) · đã đưa về Yên KỳMộ 303 khu G13 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1894–194717/07
Cụ bà Lê Thị Viên (2.1.a)Vợ cụ Nguyễn Hữu PhanMộ 311 khu E20 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1891–194319/03
Cụ bà Nguyễn Thị Tuyến (2.2)Bà giáo; nuôi ông Kỳ như conMộ 312 khu E20 (Yên Kỳ)1903–198124/10
Ông GiáoChồng cụ Tuyến (2.2)
Cụ bà Nguyễn Thị Trâm (2.3)Ở phố Hai Bà Trưng
Ông cả Nhâm (3.1)Có 2 vợ, 3 con gái08/01
Ông Nguyễn Mão (3.2)Đã chuyển về Ninh HảiNghĩa trang Ninh Hải, Hải Phòng19/06
Bà Nguyễn Thị Nga (3.2.a)Vợ ông MãoNghĩa trang Ninh Hải, Hải Phòng01/07
Bà Lê Thị Tỵ (3.3)Con cụ PhanMộ 309 khu E20 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)15/12
Bà Nguyễn Lê Thị Phương (3.4)Định cư CanadaMộ 306 khu G13 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1921–201008/04
Ông Nguyễn Đình Kỳ (3.6)Mộ 350 khu E19 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1924–199027/08
Bà Đặng Thị Minh NghĩaVợ ông KỳMộ 349 khu E19 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1927–199609/11
Ông Nguyễn Đình Quang (3.7)Tức “Mộc Bé” ✿Mộ 310 khu E20 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1923–194520/12
Cháu Nguyễn Kiến TrườngCon ông bà Kỳ · tức Chú Trường ✿Mộ gần thờ thần linh, khu E20 (Yên Kỳ)1949–197323/01
Cháu Nguyễn Thị ThanhCon gái ông bà Kỳ ✿ (chưa lập gia đình)Mộ 313 khu E20 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)1950–196409/11
Cháu Nguyễn Hữu Ngọc (4.5)Con ông bà MãoNghĩa trang Phi Liệt, Thủy Nguyên, HP
Cháu Nguyễn Hữu Hiệp (4.6)Con trai ông bà MãoNghĩa trang Ninh Hải, Hải Phòng29/06
Cháu VũCon ông bà Kỳ · cạnh mộ cụ PhanKhu G13 (Yên Kỳ, Sơn Tây, HN)
Cụ bà bán thuốc nhuộm (1.a)Vợ cả cụ Khuê — không có con
Cụ bà trẻ họ Đỗ (1.b)Cháu của Cụ… (?)02/01

Nghĩa trang Yên Kỳ (Sơn Tây, Hà Nội)

11 ngôi mộ
  • Khu E19: 349 (bà Nghĩa) · 350 (ông Kỳ)
  • Khu E20: 309 (bà Tỵ) · 310 (ông Quang) · 311 (cụ bà Viên) · 312 Cụ bà Tuyến · 313 (cô Ng.T.Thanh) · 1 ngôi Cháu Nguyễn Kiến Trường gần nơi thờ thần linh
  • Khu G13: 303 (cụ Phan) · 306 (bà Phương) · 1 ngôi Cháu Vũ

Nghĩa trang Ninh Hải (Hải Phòng)

3 ngôi mộ
  • Ông Nguyễn Mão (3.2)
  • Bà Nguyễn Thị Nga (3.2.a)
  • Cháu Nguyễn Hữu Hiệp (4.6)

Nghĩa trang Phi Liệt (Thủy Nguyên, HP)

1 ngôi mộ
  • Cháu Nguyễn Hữu Ngọc (4.5)
  • Thủy Nguyên, Hải Phòng · bổ sung theo gia đình

⚠ Những điểm cần anh xác minh (do bản gốc mờ / có mâu thuẫn)

  1. Ông cả Nhâm (3.1):2 vợ và 3 con gái (không có con trai); bản gốc không ghi tên 3 người con gái. Vì không có con trai nên dòng trưởng nối dõi qua ông Nguyễn Mão. Toàn bộ đời 4 (4.1–4.7: Cháu Nguyễn Mạnh Tuân, Cháu Nguyễn Minh Nguyệt, Cháu Trọng, Cháu Nguyễn Ngọc Bảo, Cháu Nguyễn Hữu Ngọc, Cháu Nguyễn Hữu Hiệp, Cháu Nguyễn Hữu Hoàn) là con của Ông Nguyễn Mão & Bà Nguyễn Thị Nga; Cháu Nguyễn Mạnh Tuân là trưởng nam đời 4.
  2. Đã gộp theo xác nhận: "Chú Trường" = "Nguyễn Kiến Trường" là một người (✿, giỗ 14/01); và "Cô Thanh" = "Cháu Nguyễn Thị Thanh" (✿). Cả hai đều để hoa trắng.
  3. Các năm sinh–mất trong bảng gốc bị lệch dòng, vài số nghi ngờ, nên tôi để dấu (?) — anh nên coi là tạm ghi và kiểm chứng lại.
  4. Hai "Cô Nguyệt" đã phân biệt: Cháu Nguyễn Minh Nguyệt là con ông Nguyễn Mão (4.2); Cháu Nguyệt (TQ) là con bà Nguyễn Lê Thị Phương (3.4).
  5. Ký hiệu "hoa trắng" (✿): là người đã mất khi chưa lập gia đình — ghi chú để khi ra mộ mọi người chuẩn bị hoa trắng. Gồm 3 người: Ông Nguyễn Đình Quang (3.7), Cháu Nguyễn Kiến Trường, và Cháu Nguyễn Thị Thanh (con ông bà Kỳ).
  6. Cập nhật vị trí mộ (theo gia đình): khu E20 — 309 bà Lê Thị Tỵ, 310 ông Nguyễn Đình Quang, 311 cụ bà Viên, 312 cụ bà Tuyến, 313 cô Nguyễn Thị Thanh, và mộ gần nơi thờ thần linh của Cháu Nguyễn Kiến Trường; khu G13 — 303 cụ Phan, 306 bà Phương, 1 ngôi Cháu Vũ; khu E19 — 350 ông Kỳ, 349 bà Nghĩa; Ninh Hải — ông Mão, bà Nga, Cháu Nguyễn Hữu Hiệp; Phi Liệt — Cháu Nguyễn Hữu Ngọc. Riêng mộ cụ bà Nguyễn Thị Trâm: để trống, gia đình sẽ cập nhật sau.